se tromper

tự động từ
  1. lầm, nhầm; lầm lẫn
    • Il s'est trompé
      đã nhầm
    • Se tromper de route
      nhầm đường
  2. tự dối mình
    • Se tromper soi-même
      tự mình dối mình
  3. lừa nhau, không chung tình với nhau
    • Des époux qui se trompent mutuellement
      vợ chồng lừa nha, vợ chồng không chung tình với nhau
    • c'est à se tromper; c'est à s'y tromper
      giống lắm khiến cho ai cũng có thể lẫn được
    • si je ne me trompe
      nếu tôi không lầm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống